Bảng So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Giữa Vinfast VF 3 Và Kia Morning 2022 Phiên Bản AT

Nội dung chính

Chủ đề bài viết: “Bảng So Sánh Thông Số Kỹ Thuật Giữa Vinfast VF 3 Và Kia Morning 2022 Phiên Bản AT”. Nội dung bài viết được tổng hợp, chia sẻ bơi Tân Thuận Vinfast. Đại lý Vinfast Chính Hãng.

Giới thiệu chung 2 mẫu xe

gioi thieu chung vinfast vf 3 và kia morning 2022 at
Giới thiệu chung Vinfast VF 3 và Kia Morning 2022 AT

VinFast VF 3 – Xe điện đô thị nhỏ gọn, hiện đại

VinFast VF 3 là mẫu xe điện mini đầu tiên của hãng xe Việt VinFast, hướng tới người dùng đô thị trẻ trung, năng động. Với thiết kế vuông vức cá tính, khoảng sáng gầm cao, VF 3 mang phong cách SUV nhỏ gọn, phù hợp với điều kiện giao thông Việt Nam.

Xe sử dụng động cơ điện kết hợp pin LFP cho quãng đường di chuyển khoảng 210km mỗi lần sạc, tiết kiệm chi phí vận hành và thân thiện môi trường. Đây là lựa chọn hấp dẫn cho ai đang tìm kiếm một mẫu xe cá tính, hiện đại và kinh tế trong tầm giá phổ thông.

Kia Morning 2022 AT – Xe xăng đô thị tiết kiệm, dễ sử dụng

Kia Morning 2022 bản AT là mẫu hatchback cỡ nhỏ quen thuộc tại Việt Nam, nổi bật với thiết kế nhỏ gọn, linh hoạt và chi phí sử dụng hợp lý. Xe được trang bị động cơ xăng 1.25L, hộp số tự động 4 cấp, cho khả năng vận hành ổn định và tiết kiệm nhiên liệu với mức tiêu hao chỉ 5.3L/100km.

Nội thất tiện nghi vừa đủ, phù hợp cho nhu cầu đi lại hằng ngày trong thành phố. Đây là mẫu xe lý tưởng cho người mua xe lần đầu, gia đình nhỏ hoặc người dùng có ngân sách hạn chế nhưng cần sự tiện lợi của xe xăng truyền thống.

So sánh thông số kỹ thuật giữa Vinfast VF 3 và Kia Morning 2022 phiên bản AT

so sanh thong so ky thuat giua vinfast vf 3 và kia morning at 2022
So sánh thông số kỹ thuật giữa Vinfast VF 3 và Kia Morning AT 2022

Dưới đây là bảng so sánh thông số kỹ thuật giữa VinFast VF 3 và Kia Morning 2022 phiên bản AT:

Thông số kỹ thuật VinFast VF 3 Kia Morning 2022 AT
Kiểu xe SUV mini chạy điện Hatchback cỡ nhỏ chạy xăng
Số chỗ ngồi 4 (ước tính theo thiết kế) 5 chỗ
Kích thước DxRxC (mm) 3190 x 1679 x 1622 3595 x 1595 x 1490
Chiều dài cơ sở (mm) 2075 2385
Khoảng sáng gầm xe (mm) 191 152
Bán kính vòng quay (m) Không công bố 4.9m
Động cơ / Pin Điện (32kW) – Pin LFP 18.64kWh Xăng Kappa 1.25L, 4 xi lanh, 16 van DOHC
Công suất tối đa 32 kW (~43 mã lực) 86 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 110 Nm 120 Nm tại 4000 vòng/phút
Dẫn động Cầu sau (RWD) Cầu trước (FWD)
Hộp số Tự động 1 cấp (EV) Tự động 4 cấp
Hệ thống treo trước Độc lập MacPherson Không công bố (thường là MacPherson)
Hệ thống treo sau Phụ thuộc, thanh xoắn Panhard Không công bố
Cỡ lốp 175/75R16 175/50R15
Dung tích bình nhiên liệu Không có (xe điện) 35L
Mức tiêu hao nhiên liệu ~18 kWh/210km (ước tính theo NEDC) 5.3L/100km
Quãng đường/lần sạc ~210km (NEDC) Không giới hạn (xe xăng)
Thời gian sạc nhanh 36 phút (10–70%) Không áp dụng
Thời gian sạc thường 5 giờ (10–70%) Không áp dụng
Hệ thống an toàn ABS, BA, TCS, HSA, khóa chống trộm, camera lùi ABS, 2 túi khí, camera và cảm biến lùi
Số túi khí 1 (người lái) 2 túi khí
Trang bị giải trí Màn hình cảm ứng 10 inch, 2 loa Hệ thống cơ bản, không có màn hình lớn
Ghế ngồi Nỉ, chỉnh cơ 4 hướng, hàng ghế sau gập Nỉ, chỉnh cơ, hàng ghế sau gập
Điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ
Giá bán (dự kiến) ~200–300 triệu VND (chưa chính thức) ~389 triệu VND (tùy đại lý & khu vực)
VF-7_Real_Hoa-Long-Doc-Ban_VF-7-Dragon-Forged_Vinhomes-Oceanpark_Ha-Noi_HTP03291-2

PKD Đại Lý Vinfast

0913 613 600

BÀI VIẾT LIÊN QUAN

CÓ THỂ BẠN SẼ CẦN