Herio Green
Đại lý Vinfast
Herio Green
NGOẠI THẤT
Vinfast Herio Green mẫu xe dịch vụ 5 chỗ phân khúc A-SUV. Thiết kế ngoại thất mẫu xe Herio mang nhiều điểm chung với mẫu xe Vinfast VF 5. Thiết kế ngoại thất mang đậm phong cách thương hiệu Việt Nam với lô gô chữ “V” kép được đặt ở vị trí trung tâm của phần đầu và phần đuôi xe.



Phần ngoại thất mấu xe Herio Green với những điểm nổi bật như:
- Đèn chiếu sáng phía trước Bi-Halogen, Projector
- Đèn hậu Halogen
- Gương chiếu hậu chỉnh điện
- Gạt mưa điều chỉnh gián đoạn
- Đóng/mở cốp sau chỉnh cơ
NỘI THẤT
Cũng giống như phần ngoại thất, thiết kế bên trong nội thất mẫu xe Herio Green cũng mang nhiều nét tương đồng với mẫu xe Vinfast VF 5. Tuy nhiên với phiên bản Herio Green dòng chuyên để chạy dịch vụ này thì không gian nội thất cũng được tối giản đi rất nhiều.

Những điểm nổi bật bên trong không gian nội thất Herio Green có thể kể đến như:
- Điều hòa Chỉnh cơ
- Màn hình giải trí cảm ứng 8 Inch
- Kết nối với Android Auto và Apple Carplay Có, không dây
- Hệ thống loa 2 loa
- Chức năng giải trí FM/bluetooth/usb
- Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng
- Bọc ghế giả da
- Gương chiếu hậu trong xe chế độ ngày và đêm
- Ga tự động
PIN và vận hành
PIN |
|
| Quãng đường chạy một lần sạc | 326 Km |
| Dung lượng PIN khả dụng | 37.23 kWh |
| Thời gian nạp PIN nhanh nhất (10%-70%) | 33 phút |
VẬN HÀNH |
|
| Công suất tối da | 100Kw |
| Momen xoắn cực đại (Nm) | 135 |
| Dẫn động | FWD |
| Chế độ lái | 2 chế độ |
| Hệ thống treo trước/sau | Macpherson/Dằm xoắn |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Kích thước la zăng | 16 Inch |
AN TOÀN
Những trang bị an toàn tiêu chuẩn trên phiên bản Herio Green chúng ta có:
- Túi khí phía trước Có
- Hỗ trợ đỗ xe phía sau Có
- Camera lùi Tùy chọn
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật của một chiếc ô tô có ý nghĩa rất quan trọng với khách hàng vì nó cung cấp những thông tin cốt lõi để đánh giá, so sánh và đưa ra quyết định mua xe phù hợp với nhu cầu. Dưới đây là lý do vì sao:
- Hiểu rõ hiệu suất và khả năng vận hành
- Đánh giá mức tiêu hao nhiên liệu và chi phí sử dụng
- Tính an toàn
- Tính tiện nghi và công nghệ
- So sánh giữa các mẫu xe phiên bản khác hoặc thượng hiệu khác
Thông số kỹ thuật mẫu xe ô tô điện EV Vinfast Herio Green
| KÍCH THƯỚC | |
| Dài x rộng x cao (mm) | 3.967 x 1.723 x 1.579 |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.514 |
| Khoảng sáng gầm xe(mm) | 160 |
| PIN và vận hành | |
| PIN | |
| Quãng đường chạy một lần sạc | 326 Km |
| Dung lượng PIN khả dụng | 37.23 kWh |
| Thời gian nạp PIN nhanh nhất (10%-70%) | 33 phút |
| VẬN HÀNH | |
| Công suất tối da | 100Kw |
| Momen xoắn cực đại (Nm) | 135 |
| Dẫn động | FWD |
| Chế độ lái | 2 chế độ |
| Hệ thống treo trước/sau | Macpherson/Dằm xoắn |
| Hệ thống phanh trước/sau | Đĩa/Đĩa |
| Kích thước la zăng | 16 Inch |
| NỘI THẤT | |
| Điều hòa | Chỉnh cơ |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8 Inch |
| Kết nối với Android Auto và Apple Carplay | Có, không dây |
| Hệ thống loa | 2 loa |
| Chức năng giải trí | FM/bluetooth/usb |
| Ghế lái Chỉnh cơ | 6 hướng |
| Bọc ghế | Giả da |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chế độ ngày và đêm |
| Ga tự động | Có |
| NGOẠI THẤT | |
| Đèn chiếu sáng phía trước | Bi-Halogen, Projector |
| Đèn hậu | Halogen |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện |
| Gạt mưa | Điều chỉnh gián đoạn |
| Đóng/mở cốp sau | Chỉnh cơ |
| AN TOÀN | |
| Túi khí phía trước | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe phía sau | Có |
| Camera lùi | Tùy chọn |
