Thông Số Kỹ Thuật Ô Tô Điện Vinfast VF 6 Eco 2026
Nội dung chính
Chủ đề bài viết: “Thông số kỹ thuật ô tô điện Vinfast VF 6 Eco 2025”. Nội dung bài viết được tổng hợp, chia sẻ bởi đội ngũ nội dung Tân Thuận Vinfast. Đại lý ô tô điện chính hãng Tp. Hồ Chí Minh.
Thông số kỹ thuật của một chiếc ô tô có ý nghĩa rất quan trọng với khách hàng vì nó cung cấp những thông tin cốt lõi để đánh giá, so sánh và đưa ra quyết định mua xe phù hợp với nhu cầu. Dưới đây là lý do vì sao:
- Hiểu rõ hiệu suất và khả năng vận hành
- Đánh giá mức tiêu hao nhiên liệu và chi phí sử dụng
- Tính an toàn
- Tính tiện nghi và công nghệ
- So sánh giữa các mẫu xe phiên bản khác hoặc thượng hiệu khác

Thông số kỹ thuật mẫu xe ô tô điện EV Vinfast VF 6 Eco
| KÍCH THƯỚC | |
| Dài x rộng x cao: | 4.241 x 1.834 x 1.580 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.730 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 170 mm |
| Dung tích cốp xe | 350L tăng lên 1.275 khi gập hàng ghế 2 |
| PIN | |
| Loại PIN | LFP |
| Dung lượng PIN khả dụng kwh | 59.6 kwh |
| Công suất tối đa | 130kw/174Hp |
| Momen xoắn tối đa | 250Nm |
| Quãng đường chạy một lần sạc đàu (NEDC) | 480Km |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 0-70%) | ~25phút |
| Công suất sạc AC tối đa | 7.2kw |
| Hệ thống phanh tái sinh | 2 chế độ: Tắt/thấp/trung bình/cao |
| VẬN HÀNH | |
| Công suất tối đa(KW) | 130/174hp |
| Momen xoắn cực đại (Nm) | 250 |
| Dẫn động | FWD |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm |
| Kích thước lốp và la xăng mâm | 17 inch |
| AN TOÀN | |
| Trang bị hệ thống phanh đĩa 4 bánh | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh Abs | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Cân bằng điện tử ESC | Có |
| Kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Khởi hành ngang dốc HAS | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp Ess | Có |
| iTPMS cảnh báo áp suất lốp – gián tiếp | Có |
| Túi khí cho người lái và hành khách phía trước 2 | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe phía sau | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Camera phía sau | Có |
| TRANG BỊ NGOẠI THẤT | |
| Đèn Headlamp | LED |
| Đèn chờ dẫn đường, đèn chào mừng | Có |
| Gạt mưa | Chỉnh cơ |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Cửa hậu | Đóng/mở bằng tay |
| TRANG BỊ NỘI THẤT | |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 1 vùng, chỉnh cơ |
| Tính năng lọc bụi mịn | PM2.5 |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế 2 | Có |
| Vật liệu ghế | Da nhân tạo |
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế sau gập ngã | 60:40 |
| Gương chiếu hậu trong xe | chống chói chỉnh cơ |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12.9 Inch kết nối Android Auto và Apple Carplay không dây |










