Thông Số Kỹ Thuật Vinfast VF 5 2025
Nội dung chính
Chủ đề bài viết: ” Thông số kỹ thuật Vinfast VF 5 2025″. Nội dung bài viết được tổng hợp, chia sẻ bởi Tân Thuận Vinfast. Đại lý xe ô tô điện chính hãng.
Thông số kỹ thuật của một chiếc ô tô có ý nghĩa rất quan trọng với khách hàng vì nó cung cấp những thông tin cốt lõi để đánh giá, so sánh và đưa ra quyết định mua xe phù hợp với nhu cầu. Dưới đây là lý do vì sao:
- Hiểu rõ hiệu suất và khả năng vận hành
- Đánh giá mức tiêu hao nhiên liệu và chi phí sử dụng
- Tính an toàn
- Tính tiện nghi và công nghệ
- So sánh giữa các mẫu xe phiên bản khác hoặc thượng hiệu khác
Thông số kỹ thuật Vinfast VF 5 2025

| KÍCH THƯỚC | |
| Dài x rộng x cao(mm) | 3.967 x 1.723 1.578 |
| Chiều dài cơ sở(mm) | 2.514 |
| Khoảng sáng gầm xe(mm) | 168 |
| Dung tích cốp | 260L Gập hàng ghế thứ 2: 900L |
| PIN | |
| Loại PIN | LFP |
| Dung lượng PIN khả dụng kWh | 37.23 |
| Công suất tối đa | 100kw/134Hp |
| Momen xoắn tối đa | 135Nm |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (NEDC) | 326Km |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 0-70%) | ~33 phút |
| Công suất sạc AC tối đa | 6.6kw |
| Hệ thống phanh tái sinh | 2 chế độ: cao/thấp |
| VẬN HÀNH | |
| Công suất tối đa(KW) | 100/134hp |
| Momen xoắn cực đại (Nm) | 135 |
| Dẫn động | FWD |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn |
| Kích thước lốp và la zăng | 17 Inch |
| AN TOÀN | |
| Trang bị hệ thống phanh đĩa 4 bánh | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh Abs | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Cân bằng điện tử ESC | Có |
| Kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Khởi hành ngang dốc HAS | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp Ess | Có |
| iTPMS cảnh báo áp suất lốp -gián tiếp | Có |
| Túi khí cho người lái và hành khách phía trước | Có |
| Túi khí rèm | Có |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | Có |
| Giám sát hành trình cơ bản (Cruise Control) | Có |
| Cảnh báo giao thông phía sau | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo mở cửa | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe phía sau | Có |
| Camera phía sau(Lùi) | Có |
| TRANG BỊ NGOẠI THẤT | |
| Đèn Headlamp | Halogen |
| Đèn chiếu sáng tự động | cBật/tắt |
| Gạt mưa | Chỉnh cơ |
| Đèn sương mù | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Cửa hậu Đóng/mở bằng tay | |
| TRANG BỊ NỘI THẤT | |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 1 vùng, chỉnh cơ |
| Tính năng lọc bụi mịnh | PM2.5 |
| Vật liệu ghế Da Simili | |
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế sau gập ngã | 60:40 |
| Hệ thống âm thanh | 2 loa |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8Inch kết nối Android Auto và Apple Carplay không dây |
Trên đây là những thông tin chi tiết về thông số kỹ thuật mẫu xe Vinfast Vf 5 2025 dành chó quý khách hàng. Anh/chị khách hàng đang tìm hiểu thông tin về mẫu xe Vinfast Vf 5 cần được tư vấn và hỗ trợ có thể liên hệ Hotline của Tân Thuận Vinfast










