EV Vinfast VF 6 Eco
Đại lý Vinfast
EV Vinfast VF 6 Eco
NGOẠI THẤT
Thiết kế ngoại thất hơi tròn tròn, bầu là điểm chung trong thiết kế các phiên bản VF5, VF6, VF7. Phần ngoại thất phiên bản VF6 Eco cũng không ngoại lệ. Nhìn bên ngoài chúng ta vẫn thế được chất thanh lịch riêng của một mẫu xe đến từ thương hiệu Việt Nam.

Phần đầu
Phần đầu xe phiên bản Vinfast VF6 Eco vẫn nổi bật với lô gô chữ “V” đôi xuất hiện ở trung tâm. Một lô gô đặc trưng thương hiệu Vinfast với nhiều ý nghĩa ẩn sâu ở trong đó. Lô gô được thiết kế nổi bật với 2 chữ “V” cách điệu, lồng vào nhau theo hiệu ứng 3D.

Chữ “V” thương hiệu mang đến thông điệp vô cùng ý nghĩa trong hành trình đưa thương hiệu ô tô Việt Nam vươn ra thế giới:
- Việt Nam – Khẳng định nguồn gốc và bản sắc dân tộc
- Vingroup – Thể hiện sự liên kết với tập đoàn mẹ
- Victory – Biểu tượng cho khát vọng vươn lên, thành công
Khác với rất nhiều xe sử dụng động cơ đốt trong trên thị trường. Phần đầu phiên bản xe Vinfast VF6 Eco chúng ta không thấy được chi tiết mặt nạ ga lăng với các lỗ thông gió vô cùng đặc trưng.
Thay vào đó phần đầu phiên bản VF6 Eco được phủ hoàn toàn bằng phần cản mủ phía trước.
Trên phần cản mủ này là sự xuất hiện của cặp đèn Headlamp hỗ trợ chiếu sáng phía đâu xe. Đèn chiếu sáng phía đầu xe được trang bị công nghệ chiếu sáng LED có tính năng đèn chờ dẫn đường, đèn chào mừng.
Và ở trên phần cản trước phiên bản VF6 Eco chúng ta cũng không thấy sự xuất hiện của đèn sương mù hỗ trợ chiếu sáng phía gầm xe.
Phần thân

Thiết kế phần thân phiên bản VF6 eco được làm nổi bật bởi sự tương phản với 3 tông màu:
- Màu đen đến từ các chi tiết trụ B, C ốp của vè
- Màu thân xe, ốp gương chiếu hậu
- Các chi tiết mạ Crome nổi bật: nẹp chân kiếng
Phần thân phiên bản VF6 Eco với sự xuất hiện của một số chi tiết đường gân dập nổi làm tăng thêm vẻ thể thao, cá tính của phiên bản xe.
Kích thước tổng thể phiên bản VF6 Dài x rộng x cao: 4.241 x 1.834 x 1.580 mm. Chiều dài cơ sở: 2.730 mm. Khoảng sáng gầm xe 170 mm
Mẫu xe VF6 được trang bị bộ mâm đúc với kích thước 19 Inch.
Phần gương chiếu hậu bên ngoài với đặc điểm được thiết kế nhỏ, nhọn. Trên gương chiếu hậu được tích hợp tính năng chỉnh điện, gập điện, tich hợp đèn báo rẽ, sấy gương
Phần đuôi
Phần đuôi phiên bản VF6 Eco được thiết kế vuông vắn, tạo cảm giác thể thao. Phần đèn phía đuôi xe được thiết kế đồng nhất về kiểu dáng với phần đèn phía trước đầu xe ở chi tiết lô gỗ chữ “V”.

Cùm đèn xy nhan, đèn phản quang được đặt thấp ở phía dưới tạo nên sự khác biệt của mẫu xe.
ở khu vực cản sau phiên bản VF6 Eco chúng ta thấy được sự xuất hiện 4 mắt cảm biến hỗ trợ cảnh báo va chạm và camera de khi lùi xe.
NỘI THẤT
Khi bước vào không gian nội thất phiên bản VF 6 Eco khách hàng sẽ cảm thấy cao cấp hơn mẫu xe VF5 rất nhiều với sự xuất hiện nhiều chất liệu da ốp bên trong nội thất hơn. Chất liệu da sáng màu cũng làm cho không gian nội thất phiên bản xe trở nên tươi mới hơn.

Tất cả ghế ngồi trên phiên bản VF6 Eco được bọc chất liệu da nhân tạo. Tại vị trí ghế lái tài xế có thể chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng.
Vô lăng trên VF5 được thiết kế theo kiểu “D-cut” và tích hợp trên đó là các phím chức năng hỗ trợ quá trình vận hành của xe.
Những điểm nổi bật khác có thể kể đến trong không gian nội thất phiên bản VF6 Eco là:
Cần số điện tử dạng lẫy đặt vị trí sau vô lăng
Màn hình cảm ứng giải trí 12.9 Inch hỗ trợ kết nối Andoid Auto và Apple Carplay không dây
Hệ thống điều hòa tự động 1 vùng, chỉnh cơ
Giải trí cơ bản với 6 loa âm thanh
PIN và vận hành
PIN
| Loại PIN | LFP |
| Dung lượng PIN khả dụng kwh | 59.6 kwh |
| Công suất tối đa | 130kw/174Hp |
| Momen xoắn tối đa | 250Nm |
| Quãng đường chạy một lần sạc đàu (NEDC) | 480Km |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 0-70%) | ~25phút |
| Công suất sạc AC | tối đa 7.2kw |
| Hệ thống phanh tái sinh | 2 chế độ: Tắt/thấp/trung bình/cao |
VẬN HÀNH
| Công suất tối đa(KW) | 130/174hp |
| Momen xoắn cực đại (Nm) | 250 |
| Dẫn động | FWD |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm |
AN TOÀN
Trang bị an toàn trên phiên bản tiêu chuẩn Vinfast VF 6 Eco không nổi bật với những gói an toàn tiên tiến, hiện đại. Phiên bản VF6 Eco cũng khoác lên mình những trang bị an toàn tiêu chuẩn như:
- Trang bị hệ thống phanh đĩa 4 bánh
- Hệ thống chống bó cứng phanh Abs
- Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
- Phân phối lực phanh điện tử EBD
- Cân bằng điện tử ESC
- Kiểm soát lực kéo TCS
- Khởi hành ngang dốc HAS
- Đèn báo phanh khẩn cấp Ess
- iTPMS cảnh báo áp suất lốp -gián tiếp
- Túi khí cho người lái và hành khách phía trước
- Túi khí bên hông hàng ghế trước
- Giám sát hành trình cơ bản (Cruise Control)
- Cảnh báo điểm mù
- Hỗ trợ đỗ xe phía sau
- Camera phía sau(Camera lùi)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật của một chiếc ô tô có ý nghĩa rất quan trọng với khách hàng vì nó cung cấp những thông tin cốt lõi để đánh giá, so sánh và đưa ra quyết định mua xe phù hợp với nhu cầu. Dưới đây là lý do vì sao:
- Hiểu rõ hiệu suất và khả năng vận hành
- Đánh giá mức tiêu hao nhiên liệu và chi phí sử dụng
- Tính an toàn
- Tính tiện nghi và công nghệ
- So sánh giữa các mẫu xe phiên bản khác hoặc thượng hiệu khác
Thông số kỹ thuật mẫu xe ô tô điện EV Vinfast VF 6 Eco
| KÍCH THƯỚC | |
| Dài x rộng x cao: | 4.241 x 1.834 x 1.580 mm |
| Chiều dài cơ sở | 2.730 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 170 mm |
| Dung tích cốp xe | 350L tăng lên 1.275 khi gập hàng ghế 2 |
| PIN | |
| Loại PIN | LFP |
| Dung lượng PIN khả dụng kwh | 59.6 kwh |
| Công suất tối đa | 130kw/174Hp |
| Momen xoắn tối đa | 250Nm |
| Quãng đường chạy một lần sạc đàu (NEDC) | 480Km |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 0-70%) | ~25phút |
| Công suất sạc AC tối đa | 7.2kw |
| Hệ thống phanh tái sinh | 2 chế độ: Tắt/thấp/trung bình/cao |
| VẬN HÀNH | |
| Công suất tối đa(KW) | 130/174hp |
| Momen xoắn cực đại (Nm) | 250 |
| Dẫn động | FWD |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm |
| Kích thước lốp và la xăng mâm | 17 inch |
| AN TOÀN | |
| Trang bị hệ thống phanh đĩa 4 bánh | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh Abs | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Cân bằng điện tử ESC | Có |
| Kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Khởi hành ngang dốc HAS | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp Ess | Có |
| iTPMS cảnh báo áp suất lốp – gián tiếp | Có |
| Túi khí cho người lái và hành khách phía trước 2 | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe phía sau | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Camera phía sau | Có |
| TRANG BỊ NGOẠI THẤT | |
| Đèn Headlamp | LED |
| Đèn chờ dẫn đường, đèn chào mừng | Có |
| Gạt mưa | Chỉnh cơ |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Cửa hậu | Đóng/mở bằng tay |
| TRANG BỊ NỘI THẤT | |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 1 vùng, chỉnh cơ |
| Tính năng lọc bụi mịn | PM2.5 |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế 2 | Có |
| Vật liệu ghế | Da nhân tạo |
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế sau gập ngã | 60:40 |
| Gương chiếu hậu trong xe | chống chói chỉnh cơ |
| Hệ thống âm thanh | 6 loa |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12.9 Inch kết nối Android Auto và Apple Carplay không dây |
