EV Vinfast VF 5
Đại lý Vinfast
EV Vinfast VF 5
NGOẠI THẤT
Thiết kế ngoại thất mẫu xe VF 5 mang lại cho người nhìn cảm giác tròn trịa, dễ mến. Mẫu xe Vinfast VF 5 thừa hưởng nhiều điểm chung của thương hiệu Vinfast cũng như một vài điểm nổi bật trên các phiên bản đàn anh như VF 7, VF 8 của mình.

Phần đầu
Ở trung tâm mặt nạ ga lăng phía đầu xe nổi bật với lô gô đặc trưng của thương hiệu Vinfast. Lô gô được thiết kế nổi bật với 2 chữ “V” cách điệu, lồng vào nhau theo hiệu ứng 3D.

Chữ “V” thương hiệu mang đến thông điệp vô cùng ý nghĩa trong hành trình đưa thương hiệu ô tô Việt Nam vươn ra thế giới:
- Việt Nam – Khẳng định nguồn gốc và bản sắc dân tộc
- Vingroup – Thể hiện sự liên kết với tập đoàn mẹ
- Victory – Biểu tượng cho khát vọng vươn lên, thành công
Trong thiết kế đặc trưng của mẫu xe ô tô điện Vinfast, Quý khách hàng sẽ không tìm thấy được mặt nạ ga lăng với các lỗ lấy gió thường thấy trên các mẫu xe động cơ đốt trong trên thị trường.

Phần cản trước bao phủ gần như toàn bộ phần đầu xe mẫu xe Vinfast VF 5. Trên phần cản trước mẫu xe 5 chỗ Vinfast VF5 chúng ta thấy được sự xuất hiện cặp đèn Headlamp được thiết kế theo phong cách khá là giản dị. Đèn chiếu sáng phía đầu xe trên mẫu xe được trang bị công nghệ chiếu sáng Halogen và không có nhiều tính năng, công nghệ đèn nổi bật.
Trên phần cản trước mẫu xe VF5 chúng ta không thấy sự xuất hiện của đèn sương mù cũng như cảm biến cảnh báo va chạm ở phía đầu xe.
Phần thân

Thiết kế phần thân mẫu xe VF 5 được làm nổi bật bởi sự tương phản 2 tông màu:
- Màu đen đến từ các chi tiết trụ A, B, ốp của vè
- Màu sắc thứ 2 là màu thân xe
Phần thân mẫu xe VF 5 với sự xuất hiện của một số chi tiết đường gân dập nổi làm tăng thêm vẻ thể thao, cá tính của phiên bản xe.
Kích thước tổng thể mẫu xe Vinfast VF 5 Dài x rộng x cao(mm) 3.967 x 1.723 1.578. Chiều dài cơ sở(mm) 2.514. Khoảng sáng gầm xe(mm) 168
Mẫu xe VF 5 được trang bị bộ mâm đúc với kích thước 17 Inch.

Phần gương chiếu hậu bên ngoài với đặc điểm được thiết kế nhỏ, nhọn. Trên gương chiếu hậu được tích hợp tính năng chỉnh điện, gập điện, tich hợp đèn báo rẽ.

Phần đuôi
Phần đuôi mẫu xe VF 5 được thiết kế vuông vắn, tạo cảm giác thể thao. Phần đèn phía đuôi xe được thiết kế đồng nhất về kiểu dáng với phần đèn phía trước đầu xe ở chi tiết lô gỗ chữ “V”.

Cùm đèn xy nhan, đèn phản quang được đặt thấp ở phía dưới tạo nên sự khác biệt, điểm nhấn cho phần đuôi xe.
Ở khu vực cản sau mẫu xe VF 5 chúng ta thấy được sự xuất hiện 4 mắt cảm biến hỗ trợ cảnh báo va chạm khi lùi xe.
NỘI THẤT
Thiết kế nội thất mẫu xe Vinfast VF 5 được thiết kế theo tông màu tối chủ đạo. Chất liệu sử dụng đa phần là nhựa tạo vân giả da và chúng ta thấy được rất ít các chi tiết bọc da bên trong nội thất.

Tất cả các ghế ngồi trên mẫu xe VF 5 đều được bọ chất liệu Nỉ. Ghế lái cho phép tài xê chỉnh cơ 6 hướng trong khi đó ghế phụ dành cho người ngồi kế bên chỉnh cơ 4 hướng.

Vô lăng trên VF 5 được thiết kế theo kiểu 3 chấu và tích hợp trên đó là các phím chức năng hỗ trợ quá trình vận hành của xe.

Những điểm nổi bật khác có thể kể đến trong không gian nội thất mẫu xe Vinfast VF 5 là:
Cần số điện tử dạng núm xoay

Màn hình cảm ứng giải trí 8 Inch

Hệ thống điều hòa chỉnh cơ
Giải trí cơ bản với 4 loa âm thanh
PIN và vận hành
PIN

| Loại PIN | LFP |
| Dung lượng PIN khả dụng kwh | 37.23 |
| Công suất tối đa | 100kw/134Hp |
| Momen xoắn tối đa | 135Nm |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (NEDC) | 326Km |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 0-70%) | ~33 phút |
| Công suất sạc AC tối đa | 6.6kw |
| Hệ thống phanh tái sinh | 2 chế độ: cao/thấp |
VẬN HÀNH
| Công suất tối đa(KW) | 100/134hp |
| Momen xoắn cực đại (Nm) | 135 |
| Dẫn động | FWD |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn |
AN TOÀN
Không được trang bị những tính năng an toàn hiện đại, tiên tiến. Mẫu xe Vinfast VF 5 cũng khoác lên mình những trang bị an toàn cơ bản như:
- Trang bị hệ thống phanh đĩa 4 bánh
- Hệ thống chống bó cứng phanh Abs
- Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
- Phân phối lực phanh điện tử EBD
- Cân bằng điện tử ESC
- Kiểm soát lực kéo TCS
- Khởi hành ngang dốc HAS
- Đèn báo phanh khẩn cấp Ess
- iTPMS cảnh báo áp suất lốp -gián tiếp
- Túi khí cho người lái và hành khách phía trước
- Túi khí rèm
- Túi khí bên hông hàng ghế trước
- Giám sát hành trình cơ bản (Cruise Control)
- Cảnh báo giao thông phía sau
- Cảnh báo điểm mù
- Cảnh báo mở cửa
- Hỗ trợ đỗ xe phía sau
- Camera phía sau(Lùi)
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật của một chiếc ô tô có ý nghĩa rất quan trọng với khách hàng vì nó cung cấp những thông tin cốt lõi để đánh giá, so sánh và đưa ra quyết định mua xe phù hợp với nhu cầu. Dưới đây là lý do vì sao:
- Hiểu rõ hiệu suất và khả năng vận hành
- Đánh giá mức tiêu hao nhiên liệu và chi phí sử dụng
- Tính an toàn
- Tính tiện nghi và công nghệ
- So sánh giữa các mẫu xe phiên bản khác hoặc thượng hiệu khác
Thông số kỹ thuật mẫu xe ô tô điện EV Vinfast VF 5
| KÍCH THƯỚC | |
| Dài x rộng x cao(mm) | 3.967 x 1.723 1.578 |
| Chiều dài cơ sở(mm) | 2.514 |
| Khoảng sáng gầm xe(mm) | 168 |
| Dung tích cốp | 260L Gập hàng ghế thứ 2: 900L |
| PIN | |
| Loại PIN | LFP |
| Dung lượng PIN khả dụng kWh | 37.23 |
| Công suất tối đa | 100kw/134Hp |
| Momen xoắn tối đa | 135Nm |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (NEDC) | 326Km |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 0-70%) | ~33 phút |
| Công suất sạc AC tối đa | 6.6kw |
| Hệ thống phanh tái sinh | 2 chế độ: cao/thấp |
| VẬN HÀNH | |
| Công suất tối đa(KW) | 100/134hp |
| Momen xoắn cực đại (Nm) | 135 |
| Dẫn động | FWD |
| Hệ thống treo trước | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn |
| Kích thước lốp và la zăng | 17 Inch |
| AN TOÀN | |
| Trang bị hệ thống phanh đĩa 4 bánh | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh Abs | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Cân bằng điện tử ESC | Có |
| Kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Khởi hành ngang dốc HAS | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp Ess | Có |
| iTPMS cảnh báo áp suất lốp -gián tiếp | Có |
| Túi khí cho người lái và hành khách phía trước | Có |
| Túi khí rèm | Có |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | Có |
| Giám sát hành trình cơ bản (Cruise Control) | Có |
| Cảnh báo giao thông phía sau | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| Cảnh báo mở cửa | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe phía sau | Có |
| Camera phía sau(Lùi) | Có |
| TRANG BỊ NGOẠI THẤT | |
| Đèn Headlamp | Halogen |
| Đèn chiếu sáng tự động | cBật/tắt |
| Gạt mưa | Chỉnh cơ |
| Đèn sương mù | Không |
| Gương chiếu hậu | Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ |
| Cửa hậu Đóng/mở bằng tay | |
| TRANG BỊ NỘI THẤT | |
| Điều hòa nhiệt độ | Tự động 1 vùng, chỉnh cơ |
| Tính năng lọc bụi mịnh | PM2.5 |
| Vật liệu ghế Da Simili | |
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái chỉnh cơ 6 hướng, ghế phụ chỉnh cơ 4 hướng |
| Hàng ghế sau gập ngã | 60:40 |
| Hệ thống âm thanh | 2 loa |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 8Inch kết nối Android Auto và Apple Carplay không dây |
