EV Vinfast VF 8 Eco
Đại lý Vinfast
EV Vinfast VF 8 Eco
NGOẠI THẤT
Thiết kế ngoại thất mẫu xe Vinfat VF 8 làm chúng ta liên tưởng nhiều hơn đến 2 mẫu xe xăng thương hiệu Vinfast trước đây là Lux A và Lux SA. Phần ngoại thật mẫu xe VF 8 kế thừa rất nhiều điểm giống nhau trên đó.

Ngoại thất thiết kế thể hiện rõ nét tính thể thao và tối ưu tính khí động học. Kết hợp với đó là những đường nét phá cách cũng được Pininfarina thêm vào tăng tính năng động và sự sang trọng.
Phần đầu

Thiết kế phần đầu xe phiên bản VF 8 Eco trở nên đặc biệt hơn với việc lược bỏ đi chi tiết tản nhiệt. Lưới tản nhiệt với các lỗ thông gió làm mát hệ thống điều hòa, động cơ là trang bị chúng ta vẫn thường thấy trên các mẫu xe xăng truyền thống.
Biểu tượng Vinfast đặt giữa hai thanh mạ crom tạo hình cánh chim nối liền với cụm đèn pha với các bóng LED Projector. Đèn ban ngày đặt bên trên có tích hợp đèn báo rẽ kết nối xuống biểu tượng Vinfast đẹp mắt. Đèn gầm là dạng thanh led mỏng được đặt sát bên cản dưới.
Chữ “V” thương hiệu mang đến thông điệp vô cùng ý nghĩa trong hành trình đưa thương hiệu ô tô Việt Nam vươn ra thế giới bao gồm:
- Việt Nam – Khẳng định nguồn gốc và bản sắc dân tộc
- Vingroup – Thể hiện sự liên kết với tập đoàn mẹ
- Victory – Biểu tượng cho khát vọng vươn lên, thành công
Cản trước VinFast VF 8 Eco ôm trọn đầu xe tăng sự cứng cáp và bệ vệ. Đặc biệt, hai hốc gió không chỉ có nhiệm vụ trang trí mà còn tối ưu luồng gió và làm mát khối pin dưới sàn xe.
Trên phần cản trước phiên bản Eco chúng ta vẫn có 4 mắt cảm biến phía trước những không thấy sự xuất hiện của Raidar hỗ trợ cảnh báo va chạm.
Phần thân

Phần thân phiên bản Vinfast VF 8 được thiết kế theo phong cách Coupe với phần trụ C được vuốt cong về phía sau.
Dọc chiều dài thân xe chúng ta cũng bắt gặp được các đường gân dập nổi làm tăng thêm vẻ thể thao cho khu vực ở giữa.
Kích thước tổng thể của VinFast VF 8 Eco với kích thước chiều dài x chiều rộng x chiều cao lần lượt là 4.750 x 1.900 x 1.660 (mm), chiều dài trục cơ sở 2.950 mm và khoảng sáng gầm 180 mm.
Khu vực viền cửa sổ có bổ sung thêm nẹp mạ crom và ở phần cửa xe cũng có nẹp hông mạ crom sáng giúp xe nhìn dày dặn hơn.
Cụm gương chiếu hậu và tay nắm cửa được sơn cùng màu với thân xe. Đặc biệt, gương có chức năng gập/chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ, tự động sấy, tự động điều chỉnh góc chiếu khi xe cài số lùi.
VinFast VF 8 Eco trang bị bộ mâm thiết kế 5 chấu kép hình chữ V sơn 2 màu đen và ánh kim có kích thước 20 inch kết hợp bộ lốp kích thước19 Inch.
Phần đuôi

Phần đuôi phiên bản Vinfast VF 8 Eco không có quá nhiều đường nét tròn như ở đầu xe nhưng cách thiết kế này giúp đuôi xe cứng cáp và thể thao hơn.
Cụm đèn hậu 3D nổi khối với 4 hình khối, cùng với đó là dải đèn hậu LED nối từ hai bên về logo đặt ở giữa. Bên cạnh đó còn có đèn phanh trên cao giúp các phương tiện dễ dàng quan sát.
Phần cản cau của xe được thiết kế trẻ trung với bộ khuếch tán gió thể thao, đồng thời tối ưu lượng gió bị nhiễu ở đây. Bên cạnh đó còn có các trang bị như tấm bảo vệ, ăng-ten vây cá, cảm biến đỗ xe, camera lùi, cánh gió thể thao,…
NỘI THẤT
Phiên bản Vinfast VF8 Eco tạo ấn tượng với khách hàng về không gian nội thất bên trong xe. Không gian nội thất được sắp xếp để tạo nên sự rộng rãi, thoáng đãng.

Các chi tiết quen thuộc như đồng hồ sau vô lăng, cụm điều hoà, hoặc các phím chức năng và thậm chí nút khởi động xe cũng được lược bỏ hoàn toàn.
Nội thất VinFast VF 8 Eco đều được bọc da và đường chỉ khâu nổi.
Cụm vô lăng VinFast VF 8 Eco được thiết kế D-Cut 3 chấu, bọc da và tích hợp nhiều nút điều khiển.
Cụm cần số của VinFast VF 8 Eco là dạng nút bấm mang đến thao tác hoàn toàn khác biệt so với cần số truyền thống . Với bố trí cần số này không chỉ giúp yên ngựa rộng rãi hơn mà còn tăng sự sang trọng cho phiên bản xe.
Hàng ghế trước bản Vinfast VF 8 Eco. Ghế lái và ghế phụ được trang bị tính năng chỉnh điện 6 hướng.
VinFast VF 8 Eco được trang bị màn hình cảm ứng giải trí với kích thước lớn 15,6 inch. Màn hình trung tâm có tích hợp tính năng điều khiển hệ thống điều hoà và các chức năng tiện nghi của xe.
Hệ thống âm thanh của Vinfast VF 8 ECO là 8 loa ít hơn 2 loa so với phiên bản Plus. Cả hai phiên bản VF 8 2023 đều trang bị điều hoà 2 vùng độc lập có lọc không khí Combi 1.0.
PIN và vận hành
PIN
| Loại PIN | CATL |
| Dung lượng PIN khả dụng kwh | 87.7 kwh |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (NEDC) | 562Km |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 10-70%) | ~31phút |
| Hệt thống phanh tái sinh | 2 chế độ: Tắt/thấp/trung bình/cao |
VẬN HÀNH
| Công suất tối đa(KW) | 150kW/201hp |
| Momen xoắn cực đại (Nm) | 310 |
| Dẫn động | AWD |
| Hệ thống treo trước | Độc lập thông minh |
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm |
AN TOÀN
Phiên bản Vinfast VF 8 Eco được biết là phiên bản tiêu chuẩn. Những trang bị an toàn hiện đại, tiên tiến không phải là điểm mạnh trên một phiên bản tiêu chuẩn. Tuy nhiên phiên bản xe vẫn mang đến những tính năng an toàn tiêu chuẩn bao gồm:
- Trang bị hệ thống phanh đĩa 4 bánh
- Tự động giữ phanh AutoHole
- Hệ thống chống bó cứng phanh Abs
- Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
- Phân phối lực phanh điện tử EBD
- Cân bằng điện tử ESC
- Kiểm soát lực kéo TCS
- Khởi hành ngang dốc HAS
- Chức năng chống lật ROM
- Đèn báo phanh khẩn cấp Ess
- iTPMS cảnh báo áp suất lốp trực tiếp
- Túi khí cho người lái và hành khách phía trước
- Túi khí bên hông hàng ghế trước
- Túi khí bên hông hàng ghế sau
- Túi khí đầu gối hàng ghế trước
- Giám sát hành trình cơ bản (Cruise Control)
- Cảnh báo điểm mù
- Hỗ trợ đỗ xe phía trước
- Hỗ trợ đỗ xe phía sau
- Camera 360 giám sát xung quanh
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Thông số kỹ thuật của một chiếc ô tô có ý nghĩa rất quan trọng với khách hàng vì nó cung cấp những thông tin cốt lõi để đánh giá, so sánh và đưa ra quyết định mua xe phù hợp với nhu cầu. Dưới đây là lý do vì sao:
- Hiểu rõ hiệu suất và khả năng vận hành
- Đánh giá mức tiêu hao nhiên liệu và chi phí sử dụng
- Tính an toàn
- Tính tiện nghi và công nghệ
- So sánh giữa các mẫu xe phiên bản khác hoặc thượng hiệu khác
Thông số kỹ thuật mẫu xe ô tô điện EV Vinfast VF 8 Eco
| KÍCH THƯỚC | |
| Chiều dài cơ sở | 2.950 mm |
| Dài x rộng x cao | 4.750 x 1.934 x 1.667 mm |
| Khoảng sáng gầm xe | 175 mm |
| Dung tích cốp xe | 376L tăng lên 1.373 khi gập hàng ghế 2 |
| PIN VÀ VẬN HÀNH | |
| Loại PIN | CATL |
| Dung lượng PIN khả dụng kWh | 87.7 kwh |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (NEDC) | 531Km |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (từ 10-70%) | ~31phút |
| Hệ thống phanh tái sinh | 2 chế độ: Tắt/thấp/trung bình/cao |
| ĐỘNG CƠ | |
| Công suất tối đa(KW) | 150kW/210hp |
| Momen xoắn cực đại (Nm) | 310 |
| Dẫn động | AWD |
| Hệ thống treo trước | Độc lập thông minh |
| Hệ thống treo sau | Thanh điều hướng đa điểm |
| TRANG BỊ AN TOÀN | |
| Trang bị hệ thống phanh đĩa 4 bánh | Có |
| Tự động giữ phanh AutoHole | Có |
| Hệ thống chống bó cứng phanh Abs | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có |
| Phân phối lực phanh điện tử EBD | Có |
| Cân bằng điện tử ESC | Có |
| Kiểm soát lực kéo TCS | Có |
| Khởi hành ngang dốc HAS | Có |
| Chức năng chống lật ROM | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp Ess | Có |
| iTPMS cảnh báo áp suất lốp trực tiếp | Có |
| Túi khí cho người lái và hành khách phía trước | Có |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | Có |
| Túi khí bên hông hàng ghế sau | Có |
| Túi khí đầu gối hàng ghế trước | Có |
| Giám sát hành trình cơ bản | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe phía trước | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe phía sau | Có |
| Hệ thống Camera 360 giám sát xung quanh | Có |
| Cảnh báo điểm mù | Có |
| TRANG BỊ NGOẠI THẤT | |
| Đèn Headlamp | LED |
| Đèn chờ dẫn đường, đèn chào mừng, tự động bật/tắt, điều khiển góc chiếu đèn pha tự động, đèn phanh thích ứng. | Có |
| Đèn sương mù | Có |
| Gạt mưa | Tự động |
| Cửa hậu Đóng/mở | Bằng tay |
| TRANG BỊ NỘI THẤT | |
| Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng độc lập | Có |
| Tính năng lọc bụi mịn Cobi 1.0 | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế 2 | Có |
| Vật liệu ghế | Da nhân tạo |
| Điều chỉnh hàng ghế trước | Ghế lái, ghế phụ chỉnh điện 6 hướng |
| Hàng ghế sau gập ngã | 60:40 |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói chỉnh cơ |
| Hệ thống âm thanh | 8 loa |
| Màn hình giải trí cảm ứng | 15.6 Inch kết nối Android Auto và Apple Carplay không dây |
